Unitized Curtain Wall QDP-80140

 

ATên gọi sản phẩmTường treo Unitized QDP-80140 
 Name (product code)Unitized Curtain Wall QDP-80140 
BNguyên vật liệu/ thành phần:  
 Materials/ Components:  
 Khung nhôm– Hệ nhôm không cầu cách nhiệt
– Chiều sâu phần thân khung nhôm: 140mm (5-1/2”), chiều dày khung nhôm từ 2.5mm (1/10”) đến 3mm (2/17”).
– Hợp kim nhôm 6063-T5 & 6063-T6
ASTM B221 hoặc JIS H4100, AS/NZS 1664.1, AS/NZS 1866
 Aluminum frame– Non thermal-break system
– The depth of aluminum frame: 140mm (5-1/2”), the thickness of aluminum frame: 2.5mm(1/10”) to 3mm (2/17”).
– Aluminum Alloy 6063-T5 & 6063-T6
ASTM B221 hoặc JIS H4100, AS/NZS 1664.1, AS/NZS 1866
 Bát nhôm– Hợp kim nhôm 6061-T6ASTM B221 hoặc JIS H4100, BS EN 1999
 Aluminum bracket– Aluminum Alloy 6061-T6ASTM B221 or JIS H4100, BS EN 1999
 Hoàn thiện bề mặt nhôm– Sơn tĩnh điện (không ánh kim hoặc có ánh kim) hoặc mạ EDQualicoat Class 2 hoặc AAMA 2604, Qualicoat Class 3 hoặc AAMA 2605, AAMA 612 hoặc JIS H8602
 Aluminum finish– Powder coating (non metallic or metallic) or Anodise EDQualicoat Class 2 or AAMA 2604, Qualicoat Class 3 or AAMA 2605, AAMA 612 or JIS H8602
 Kính– Kính hộp chiều dày tối thiểu 24mm (19/20”)
– Kính hộp dán chiều dày tối thiểu 29.14mm (1-3/20”)
Tiêu chuẩn AS/NZS, ASTM, ANSI, GANA
 Glazing– Insulating Glass with the minimum thickness 24mm (0′-19/20”)
– Insulating Laminated Glass with the minimum thickness 29.14mm
(1-3/20”)
AS/NZS, ASTM, ANSI, GANA standards
 Liên kết giữa kính và khung nhôm– Liên kết 4 cạnh bằng keo kết cấuTiêu chuẩn ASTM
 Structural Glazing System Type– Four (4) Sided Structural Glazing (using the structural sealant)ASTM Standard
 Gioăng– Vật liệu EPDM or SantopreneTiêu chuẩn ASTM
 Gasket– EPDM or Santoprene materialASTM Standard
 Bulon và vít– Thép không rỉ A2-70 & A4-70EN ISO 3506
 Fasteners– Stainless Steel A2-70 & A4-70EN ISO 3506
CThông số hiệu suất làm việc:  
 Performance data:  
 Khả năng chịu tải của kết cấu±2000 Pa đến ±4000 Pa (tùy thuộc vào kích thước panel)ASTM E330 hoặc AS/NZS 4284
 Structural performance serviceability limit state±2000 Pa to ±4000 Pa (depend on the size of panel)ASTM E330 or AS/NZS 4284
 Độ lọt khí– Không vượt quá 0.5 L/m2.s ở điều kiện chênh lệch áp suất ±300 PaAAMA/WDMA/CSA 101, ASTM E283, hoặc AS/NZS 4284
 Air infiltration– Not exceed 0.5 L/m2.s at pressure ±300 PaAAMA/WDMA/CSA 101, ASTM E283, or AS/NZS 4284
 Độ kín nước ở áp lực tĩnh và áp lực động– Không lọt nước ở áp lực tĩnh tối thiểu +600 PaASTM E331 hoặc AS/NZS 4284, ASTM 501.1
 Static and dynamic water penetration– No water leakage at minimum pressure +600 PaASTM E331 or AS/NZS 4284, ASTM 501.1
 Độ kín nước ở áp lực tuần hoàn– Không lọt nước ở áp lực tuần hoàn 300Pa – 600Pa trong 5 phút
– Không lọt nước ở áp lực tuần hoàn 400Pa – 800Pa trong 5 phút
– Không lọt nước ở áp lực tuần hoàn 600Pa – 1200Pa trong 5 phút
AS/NZS 4284
 Cyclic water penetration– No water leakage at pressure 300Pa – 600Pa in 5 minutes
– No water leakage at pressure 400Pa – 800Pa in 5 minutes
– No water leakage at pressure 600Pa – 1200Pa in 5 minutes
AS/NZS 4284
 Khả năng chịu tải cực hạn của kết cấuLên đến ±6000 Pa (tùy thuộc vào kích thước tấm panel)ASTM E330 hoặc AS/NZS 4284
 Strength test at ultimate limit stateUp to ±6000 Pa (depend on the size of panel)ASTM E330 or AS/NZS 4284
 Thử nghiệm chịu động đất– Chuyển vị theo phương đứng ±15mm trong 3 chu kỳ
– Chuyển vị theo phương ngang ±10mm trong 3 chu kỳ
AAMA 501.4 hoặc AS/NZS 4284
 Seismic test– Vertical inter storey differential displacement of ±15 mm for 3 cycles
– Horizontal inter storey differential displacement of ±10 mm for 3 cycles
AAMA 501.4 hoặc AS/NZS 4284
 Độ cách âm– Tối thiểu STC 30 (còn tùy thuộc vào cấu hình và chiều dày của kính)ASTM E90
 Sound proofing– Minimum STC 30 (depend on the glass configuration and thickness)ASTM E90
DPhạm vi sử dụng:Các tòa nhà cao ốc, văn phòng hiện đại, căn hộ khách sạn cao cấp,… 
 Applications:The high-rise buildings, the commercial office buildings, the luxury/ high-end apartments,… 
QD-80140-4
QD-80140-5

Highlight projects